NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Nachbar

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • hàng xóm

Câu ví dụ

Lieber ein guter Nachbar, als ein Bruder weit weg.Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Ein naher Nachbar ist besser als ein entfernter Verwandter.Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Tom ist mein Nachbar.Tom là hàng xóm của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa & Đời sống · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A2