der Nachbar
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hàng xóm
Câu ví dụ
Lieber ein guter Nachbar, als ein Bruder weit weg.Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Ein naher Nachbar ist besser als ein entfernter Verwandter.Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Tom ist mein Nachbar.Tom là hàng xóm của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa & Đời sống · 5 phút · miễn phí
›