der Flug
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chuyến bay
Câu ví dụ
Der Flug wurde wegen dicken Nebels abgesagt.Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
Der Flug ist wegen des dichten Nebels gestrichen worden.Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
Die Zeit vergeht wie im Flug.Thời gian trôi nhanh như tên bắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›