NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Oktober

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • tháng Mười

Câu ví dụ

Ich habe Tom schon seit Oktober nicht mehr gesehen.Tôi đã không gặp Tom kể từ tháng 10.
Ich habe am 20. Oktober Geburtstag.Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.
Mein Geburtstag ist am zwanzigsten Oktober.Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2