NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Schachtel

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • hộp (giấy)

Câu ví dụ

Mein Vater raucht eine Schachtel Zigaretten am Tag.Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
Er hat eine Schachtel Pralinen gegessen.Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla.
Sie legte es in die Schachtel.Cô ấy đặt nó vào cái hộp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2