die Schachtel
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- hộp (giấy)
Câu ví dụ
Mein Vater raucht eine Schachtel Zigaretten am Tag.Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
Er hat eine Schachtel Pralinen gegessen.Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla.
Sie legte es in die Schachtel.Cô ấy đặt nó vào cái hộp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›