pünktlich
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đúng giờ
Câu ví dụ
Sie ist nicht so pünktlich wie ihre kleine Schwester.Cô ta không đúng giờ bằng em gái của mình.
Der Zug ist immer pünktlich.Chiếc xe lửa này luôn luôn đúng giờ.
Tom ist nie pünktlich.Tom chẳng bao giờ đúng giờ cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›