der Termin
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cuộc hẹn
Câu ví dụ
Ich habe um drei Uhr einen Termin.Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ.
Ich habe um drei einen Termin.Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ.
Ich habe den Termin verschoben.Tôi đã xếp lại lịch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›