NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Termin

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • cuộc hẹn

Câu ví dụ

Ich habe um drei Uhr einen Termin.Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ.
Ich habe um drei einen Termin.Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ.
Ich habe den Termin verschoben.Tôi đã xếp lại lịch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2