die Panik
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- sự hoảng loạn
Câu ví dụ
Keine Panik!đừng hoảng !
Es hilft nichts, in Panik auszubrechen.Hoảng loạn sẽ không giúp gì cả.
Ich geriet in Panik.Tôi đã hoang mang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›