die Theorie
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- lý thuyết
Câu ví dụ
Ich denke, ich habe dazu eine Theorie.Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó
Seine Theorie ist eine Überlegung wert.Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
Du solltest Theorie und Praxis zusammenbringen.Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›