die Persönlichkeit
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- nhân cách
Câu ví dụ
Sie hat eine starke Persönlichkeit.Cô ta có cá tính mạnh.
Er hat eine gespaltene Persönlichkeit.Anh ấy có hai nhân cách.
Sie hat eine wundervolle Persönlichkeit.Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›