NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Persönlichkeit

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • nhân cách

Câu ví dụ

Sie hat eine starke Persönlichkeit.Cô ta có cá tính mạnh.
Er hat eine gespaltene Persönlichkeit.Anh ấy có hai nhân cách.
Sie hat eine wundervolle Persönlichkeit.Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2