planen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lên kế hoạch
Câu ví dụ
Tom und Maria planen eine Europareise.Tom và Mary đang lên kế hoạch đi du lịch châu Âu.
Wie viel Geld planen Sie auszugeben?Bạn định dành bao nhiêu tiền để chi tiêu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›