dorthin
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đến đó
Câu ví dụ
Ich werde dorthin gehen, selbst wenn es regnet.Tôi sẽ đi tới đó ngay cả khi trời mưa.
Sie wagte es, nie mehr dorthin zurückzukehren.Cô áy không dám trở lại đó nữa.
Ich werde es nicht rechtzeitig dorthin schaffen.Mình sẽ không tới kịp giờ đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›