das Rätsel
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- câu đố
Câu ví dụ
Tom hat das Rätsel gelöst.Tom đã tìm ra bí ẩn.
Ich hasse Rätsel.Tôi ghét câu đố.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›