rasen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- phóng nhanh
Câu ví dụ
Meine Mutter trug mir auf, den Rasen zu mähen.Má tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
Mama hat mir gesagt, daß ich den Rasen mähen soll.Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
Runter vom Rasen!Không được giẫm lên cỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›