der Wodka
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- rượu vodka
Câu ví dụ
Ihm wurde ein Glas Orangensaft mit einem Schuss Wodka gegeben.Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›