die Rechnung
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hoá đơn
Câu ví dụ
Die Rechnung, bitte.Làm ơn tính tiền.
Ich setze es dir auf die Rechnung.Tôi sẽ cho nó vào hóa đơn của bạn.
Die Rechnung bitte.Vui lòng kiểm tra
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống & Mua sắm · 5 phút · miễn phí
›