NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Rechnung

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • hoá đơn

Câu ví dụ

Die Rechnung, bitte.Làm ơn tính tiền.
Ich setze es dir auf die Rechnung.Tôi sẽ cho nó vào hóa đơn của bạn.
Die Rechnung bitte.Vui lòng kiểm tra
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống & Mua sắm · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A2