scharf
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sắc; cay
Câu ví dụ
Dieses Messer ist kein bisschen scharf.Dao này chẳng sắc gì cả.
Die Soße ist extrem scharf!Nước sốt quá cay!
Ich esse nicht gern scharf.Tôi không thích ăn đồ cay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›