NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Reise

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • chuyến đi

Câu ví dụ

Das wird eine gute Erinnerung an meine Reise durch die Vereinigten Staaten sein.Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
Wie geht's dir? Hattest du eine gute Reise?Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ?
Eine Reise nach Hawaii kostet um die 200 Dollar.Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch & Chỗ ở · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A2