der Wein
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- rượu vang
Câu ví dụ
Wir hätten noch eine Flasche Wein kaufen sollen.Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
Dieser Wein ist mir zu Kopf gestiegen.Tôi đã bắt đầu say rồi.
Iss viel Brot, trink wenig Wein!Ăn nhiều bánh mì vào, uống ít rượu thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›