reparieren
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- sửa chữa
Câu ví dụ
Es lohnt sich nicht, diesen Wagen zu reparieren.Xe này sửa thì không đáng.
Ich werde ihn diese Uhr reparieren lassen.Tôi sẽ nhờ nó sửa cái đồng hồ này.
Diese kaputte Vase ist nicht zu reparieren.Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngBị động & Cấu trúc nâng cao · 5 phút · miễn phí
›