die Maus
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- con chuột
Câu ví dụ
Warum wird mein Mauszeiger größer, wenn ich die Maus schüttle?Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ?
Unter dem Tisch ist eine Maus.Ở dưới bàn có một con chuột.
Ich bin eine Maus.Tôi là một con chuột.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›