die Schauspielerin
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nữ diễn viên
Câu ví dụ
Die weiß gekleidete Dame ist eine berühmte Schauspielerin.Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.
Zu meiner Überraschung heiratete er eine sehr schöne Schauspielerin.Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›