sie
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cô ấy; họ; Ngài (Sie)
Câu ví dụ
Ich habe eine vietnamesische Freundin. Sie heißt Tiên.Tôi có một người bạn Việt Nam. Tên cô ấy là Tiên.
Hör auf! Sie fühlt sich dadurch unbehaglich!Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.
Oh, meine weiße Hose! Sie war neu.Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngChào hỏi · 5 phút · miễn phí
›