der Sieger
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- người chiến thắng
Câu ví dụ
Wir stimmen ab, um den Sieger zu ermitteln.Chúng ta hãy bỏ phiếu để quyết định người thắng cuộc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›