der Zeh
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- ngón chân
Câu ví dụ
Ich habe Schmerzen in meinem kleinen Zeh.Tôi có một vết thương ở ngón chân út.
Mir schmerzt der kleine Zeh.Tôi có một vết thương ở ngón chân út.
Ihr Zeh blutet.Ngón chân của nó chảy máu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›