der Sonnenschein
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- ánh nắng
Câu ví dụ
Am Rande jeder Wolke schimmert Sonnenschein.Bĩ cực thái lai.
Nach dem Regen kommt Sonnenschein.Bĩ cực thái lai.
Du bist mein Sonnenschein.Anh là ánh nắng của em.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›