NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Sonnenschein

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • ánh nắng

Câu ví dụ

Am Rande jeder Wolke schimmert Sonnenschein.Bĩ cực thái lai.
Nach dem Regen kommt Sonnenschein.Bĩ cực thái lai.
Du bist mein Sonnenschein.Anh là ánh nắng của em.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2