der Stamm
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thân cây; bộ tộc
Câu ví dụ
Der Apfel fällt nicht weit vom Stamm.Hổ phụ sinh hổ tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›