stehlen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ăn trộm
Câu ví dụ
Ich hungere lieber, als zu stehlen.Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch & Chỗ ở · 5 phút · miễn phí
›