traurig
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- buồn
Câu ví dụ
Sie ist traurig. Sie braucht eine Umarmung.Cô ấy đang buồn.Cô ấy cần một cái ôm.
Abschiede sind immer traurig.Tạm biệt luôn luôn buồn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCảm xúc & Ý kiến · 5 phút · miễn phí
›