NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Student

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • sinh viên

Câu ví dụ

Ich traf ihn, als ich ein Student war.Tôi từng quen anh ta khi còn đi học.
Als Student habe ich ein Auslandssemester in England verbracht.Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh.
Jeder Student hat ein anderes Buch gelesen.Mỗi học sinh đọc một cuốn sách khác nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1