der Student
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- sinh viên
Câu ví dụ
Ich traf ihn, als ich ein Student war.Tôi từng quen anh ta khi còn đi học.
Als Student habe ich ein Auslandssemester in England verbracht.Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh.
Jeder Student hat ein anderes Buch gelesen.Mỗi học sinh đọc một cuốn sách khác nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›