der Tiger
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- con hổ
Câu ví dụ
Tiger leben im Dschungel, Löwen in der Savanne.Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan.
Tiger sind größer und stärker als Katzen.Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.
Was sollte man nicht tun, wenn man einem Tiger begegnet?Bạn không nên làm gì khi gặp hổ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›