die Suppe
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- món súp
Câu ví dụ
Diese Suppe riecht furchtbar. Glaubst du, sie ist verdorben?Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không?
Er beklagte sich, dass die Suppe zu heiß sei.Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.
Die Suppe ist etwas zu salzig.Món xúp hơi mặn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›