der Tresor
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- két sắt
Câu ví dụ
Die Räuber stahlen das gesamte Geld im Tresor.Bọn trộm trốn thoát với tất cả số tiền trong két.
Legen wir das in den Tresor!Chúng ta hãy cất cái này vào trong két đi.
Tom öffnete den Tresor.Tom mở cửa két sắt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›