die Umarmung
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- cái ôm
Câu ví dụ
Sie ist traurig. Sie braucht eine Umarmung.Cô ấy đang buồn.Cô ấy cần một cái ôm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›