umgeben
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- bao quanh
Câu ví dụ
Da Japan vom Meer umgeben ist, hat es ein mildes Klima.Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›