der Verband
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- hiệp hội; băng (y tế)
Câu ví dụ
Tom wickelte einen Verband um Marias Arm.Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›