der Verkehr
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- giao thông
Câu ví dụ
Auf dieser Straße herrscht nicht viel Verkehr.Con đường này không có nhiều xe đi lại.
Wenn die Zahl der Autos steigt, nimmt auch der Verkehr zu.Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›