verstoßen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- vi phạm; ruồng bỏ
Câu ví dụ
Er hat gegen die Regeln verstoßen.Anh ta đã phạm luật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›