der Verwandte
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- họ hàng
Câu ví dụ
Haben wir Verwandte im Ausland?Chúng ta có họ hàng ở nước ngoài không?
Wir sind Verwandte.Chúng ta là họ hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›