das Vorhaben
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- dự định
Câu ví dụ
Ich habe das Vorhaben fallenlassen, mir ein Haus zu kaufen.Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà.
Nur wenige wissen von dem Vorhaben.Ít người biết về kế hoạch này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›