NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Vorhaben

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • dự định

Câu ví dụ

Ich habe das Vorhaben fallenlassen, mir ein Haus zu kaufen.Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà.
Nur wenige wissen von dem Vorhaben.Ít người biết về kế hoạch này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2