der Weltraum
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- vũ trụ
Câu ví dụ
Wie findest du Nahrung im Weltraum?Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
Wie findet man Nahrung im Weltraum?Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
Der Weltraum ist nicht echt.không gian không có thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›