NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Wohnung

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • căn hộ

Câu ví dụ

Sie lebt allein in einer großen Wohnung in Paris.Cô ấy sống một mình trong một căn hộ lớn ở Paris.
Was ist passiert? Überall in der Wohnung ist Wasser.Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ
Ich lebe in einer Wohnung.Tôi sống trong một căn hộ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa & Đời sống · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A2