womit
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bằng cái gì
Câu ví dụ
Wenn du nur noch eine Woche zu leben hättest, womit verbrächtest du dann deine Zeit?Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?
Wenn ihr nur noch eine Woche zu leben hättet, womit verbrächtet ihr dann eure Zeit?Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?
Wenn Sie nur noch eine Woche zu leben hätten, womit verbrächten Sie dann Ihre Zeit?Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›