NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

womit

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • bằng cái gì

Câu ví dụ

Wenn du nur noch eine Woche zu leben hättest, womit verbrächtest du dann deine Zeit?Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?
Wenn ihr nur noch eine Woche zu leben hättet, womit verbrächtet ihr dann eure Zeit?Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?
Wenn Sie nur noch eine Woche zu leben hätten, womit verbrächten Sie dann Ihre Zeit?Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1