Quán từ không xác định ein / eine và khi nào dùng der / die / das
Tiếng ĐứcGoethe A1 — Nhập mônDanh từ & quán từ
Công thứcein (der, das) · eine (die) — nhắc lần đầu / der/die/das — vật đã biết
Giải thích
ein/eine giống chữ “một” khi nhắc đến lần đầu: Da ist ein Café. Nhắc lại thì chuyển sang quán từ xác định: Das Café ist neu. Giống đực và trung dùng ein, giống cái dùng eine. Số nhiều không có ein, chỉ bỏ quán từ: Da sind Cafés. Không dùng quán từ với chất không đếm được (Ich trinke Wasser) và thường không dùng với nghề nghiệp sau sein. Lỗi người Việt hay mắc: bỏ hẳn quán từ vì tiếng Việt không bắt buộc “một/cái”: Ich habe Fahrrad.
Ví dụ
Dort ist ein Supermarkt. Der Supermarkt ist billig.Đằng kia có một siêu thị. Siêu thị đó rẻ.
Ich habe eine Schwester.Tôi có một chị gái.
Er ist Arzt.Anh ấy là bác sĩ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Ich habe __ Idee.
Gợi ý: Tôi có một ý.
- eine
- ein
- einen
- einer
Xem đáp án
Đáp án: eine
die Idee, giống cái → eine.
die Idee, giống cái → eine.
Chọn đáp án đúng
Hier ist __ Bank. __ Bank ist alt.
Gợi ý: Đây có một ngân hàng. Ngân hàng đó cũ.
- die … Eine
- eine … Die
- eine … Eine
- ein … Der
Xem đáp án
Đáp án: eine … Die
Lần đầu nhắc dùng eine, lần sau đã biết là cái nào thì dùng die.
Lần đầu nhắc dùng eine, lần sau đã biết là cái nào thì dùng die.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi có một chiếc xe đạp.”
- Ich habe eine Fahrrad.
- Ich habe ein Fahrrad.
- Ich habe Fahrrad.
- Ich habe einer Fahrrad.
Xem đáp án
Đáp án: Ich habe ein Fahrrad.
Danh từ đếm được số ít phải có quán từ. das Fahrrad → ein Fahrrad.
Danh từ đếm được số ít phải có quán từ. das Fahrrad → ein Fahrrad.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Cô ấy là bác sĩ.”
- Sie ist Ärztin ein.
- Sie ist Ärztin.
- Sie ist der Ärztin.
- Sie ist einen Arzt.
Xem đáp án
Đáp án: Sie ist Ärztin.
Nghề nghiệp sau sein thường không có quán từ. Người nữ thêm đuôi -in: Ärztin.
Nghề nghiệp sau sein thường không có quán từ. Người nữ thêm đuôi -in: Ärztin.
Điền vào chỗ trống
Das ist __ Hotel. Das Hotel ist teuer.
Gợi ý: Đây là một khách sạn. Khách sạn đó đắt.
Xem đáp án
Đáp án: ein
das Hotel, nhắc lần đầu → ein.
das Hotel, nhắc lần đầu → ein.
Điền vào chỗ trống
Da ist __ Kirche.
Gợi ý: Ở kia có một nhà thờ. (die Kirche)
Xem đáp án
Đáp án: eine
Giống cái, nhắc lần đầu → eine.
Giống cái, nhắc lần đầu → eine.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi có một con mèo.
- habe
- Ich
- eine Katze.
Xem đáp án
Đáp án: Ich habe eine Katze.
die Katze → eine Katze. Không được bỏ quán từ.
die Katze → eine Katze. Không được bỏ quán từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đó là một cuốn từ điển.
- Das
- ein
- ist
- Wörterbuch.
Xem đáp án
Đáp án: Das ist ein Wörterbuch.
das Wörterbuch → ein Wörterbuch.
das Wörterbuch → ein Wörterbuch.
Cùng chủ đề: Danh từ & quán từ
Giống danh từ der / die / das và mẹo nhận biếtSố nhiều danh từ: -e, -er, -(e)n, -s, Umlaut — quán từ luôn là dieCách 4 (Akkusativ): chỉ giống đực đổi der → den, ein → einenTừ sở hữu mein, dein, sein, ihr, unser, euer, Ihr