So sánh bằng: so … wie, genauso … wie, nicht so … wie
Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpSo sánh & đuôi tính từ
Công thức(genau)so + tính từ nguyên dạng + wie / nicht so + tính từ + wie / -er + als
Giải thích
So sánh bằng dùng so + tính từ NGUYÊN DẠNG + wie: Lan ist so groß wie Mai. Nhấn mạnh “y hệt”: genauso … wie; kém hơn: nicht so … wie. Cách nhớ: tính từ nguyên dạng → wie; tính từ -er → als. Sau wie và als, đại từ giữ cách 1: so alt wie ich (không phải mich). Lỗi người Việt hay mắc: trộn hai mẫu (so größer wie, größer wie), hoặc dùng als sau so: so groß als.
Ví dụ
Mein Sohn ist schon so groß wie ich.Con trai tôi đã cao bằng tôi.
Das Essen hier ist genauso gut wie in Vietnam.Đồ ăn ở đây ngon y như ở Việt Nam.
Der Film war nicht so spannend wie das Buch.Bộ phim không hấp dẫn bằng cuốn sách.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Peter ist so alt __ Thomas.
Gợi ý: Peter bằng tuổi Thomas.
- als
- dann
- so
- wie
Xem đáp án
Đáp án: wie
so + tính từ nguyên dạng + wie.
so + tính từ nguyên dạng + wie.
Chọn đáp án đúng
Mein Zimmer ist nicht so groß __ dein Zimmer.
Gợi ý: Phòng tôi không rộng bằng phòng bạn.
- wie als
- wie
- als
- als wie
Xem đáp án
Đáp án: wie
nicht so … wie — vẫn là tính từ nguyên dạng nên dùng wie.
nicht so … wie — vẫn là tính từ nguyên dạng nên dùng wie.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Anh ấy cao bằng tôi.”
- Er ist so groß wie mich.
- Er ist so größer wie ich.
- Er ist so groß wie ich.
- Er ist so groß als ich.
Xem đáp án
Đáp án: Er ist so groß wie ich.
so groß wie + đại từ cách 1 (ich).
so groß wie + đại từ cách 1 (ich).
Chọn đáp án đúng
Berlin ist größer __ Hamburg.
Gợi ý: Berlin lớn hơn Hamburg.
- wie
- so
- dass
- als
Xem đáp án
Đáp án: als
Tính từ -er → als.
Tính từ -er → als.
Điền vào chỗ trống
Der Kaffee ist genauso heiß __ der Tee.
Gợi ý: Cà phê nóng y như trà.
Xem đáp án
Đáp án: wie
genauso … wie.
genauso … wie.
Điền vào chỗ trống
Heute ist es nicht __ kalt wie gestern.
Gợi ý: Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
Xem đáp án
Đáp án: so
nicht so … wie.
nicht so … wie.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bài thi không khó như tôi nghĩ.
- war nicht so schwer,
- wie
- ich dachte.
- Die Prüfung
Xem đáp án
Đáp án: Die Prüfung war nicht so schwer, wie ich dachte.
nicht so + tính từ + wie; câu sau wie là câu phụ, động từ cuối.
nicht so + tính từ + wie; câu sau wie là câu phụ, động từ cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Em trai tôi đã cao bằng tôi.
- ist schon
- so groß
- Mein Bruder
- wie ich.
Xem đáp án
Đáp án: Mein Bruder ist schon so groß wie ich.
so groß wie ich.
so groß wie ich.
Cùng chủ đề: So sánh & đuôi tính từ
So sánh hơn: tính từ + -er + als (größer als)So sánh nhất: am -sten và der/die/das -steĐuôi tính từ sau der / die / das: -e hoặc -enĐuôi tính từ sau ein / kein / mein: -er, -es, -e, -en