NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Đuôi tính từ sau ein / kein / mein: -er, -es, -e, -en

Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpSo sánh & đuôi tính từ
Công thứcein neuer Tisch · eine neue Lampe · ein neues Auto · einen neuen Tisch · meine neuen Bücher

Giải thích

Sau ein, kein, mein… quán từ không cho thấy giống ở ba chỗ (ein Tisch; ein Auto ở cách 1 và cách 4), nên tính từ phải gánh: -er cho giống đực (ein neuer Tisch), -es cho giống trung (ein neues Auto). Giống cái: eine neue Lampe. Các trường hợp còn lại dùng -en: einen neuen Tisch, mit einem neuen Auto, keine neuen Bücher. Lỗi người Việt hay mắc: chép luôn đuôi sau der sang (ein neue Tisch), hoặc quên -s ở giống trung: ein kleine Haus.

Ví dụ

Ich habe einen neuen Job.Tôi có việc làm mới.
Das ist ein schönes Geschenk.Đây là một món quà đẹp.
Sie trägt ein rotes Kleid.Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Das ist ein __ Film.
Gợi ý: Đây là một bộ phim hay.
  • guter
  • gute
  • gutes
  • guten
Xem đáp án
Đáp án: guter
der Film, cách 1 sau ein → tính từ gánh đuôi -er.
Chọn đáp án đúng
Sie hat ein __ Haus.
Gợi ý: Cô ấy có một ngôi nhà nhỏ.
  • kleinen
  • kleine
  • kleines
  • kleiner
Xem đáp án
Đáp án: kleines
das Haus, cách 4 sau ein → -es.
Chọn đáp án đúng
Ich suche einen __ Job.
Gợi ý: Tôi đang tìm một công việc mới.
  • neuen
  • neuer
  • neue
  • neues
Xem đáp án
Đáp án: neuen
einen (cách 4 giống đực) → -en.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Đó là một ý hay.”
  • Das ist eine guter Idee.
  • Das ist eine gute Idee.
  • Das ist eine guten Idee.
  • Das ist ein gute Idee.
Xem đáp án
Đáp án: Das ist eine gute Idee.
die Idee → eine gute Idee.
Điền vào chỗ trống
Mein __ Bruder heißt Nam.
Gợi ý: Em trai tôi tên Nam. (klein)
Xem đáp án
Đáp án: kleiner
der Bruder, cách 1 sau mein → -er.
Điền vào chỗ trống
Wir haben keine __ Fragen.
Gợi ý: Chúng tôi không còn câu hỏi nào khác. (weit)
Xem đáp án
Đáp án: weiteren
Số nhiều sau keine → -en.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi có một chiếc xe hơi mới.
  • Ich
  • Auto.
  • ein neues
  • habe
Xem đáp án
Đáp án: Ich habe ein neues Auto.
das Auto sau ein → neues.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy mua một cái máy tính đắt tiền.
  • Er
  • kauft
  • Computer.
  • einen teuren
Xem đáp án
Đáp án: Er kauft einen teuren Computer.
einen + -en; teuer rơi e → teuren.

Cùng chủ đề: So sánh & đuôi tính từ

← Tất cả điểm ngữ pháp