NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Giới từ cách 2 văn viết: aufgrund, infolge, innerhalb, anlässlich, bezüglich

Tiếng ĐứcB2 — Trung cao cấpDanh từ & văn phong viết
Công thứcaufgrund · infolge · innerhalb · außerhalb · anlässlich · bezüglich · hinsichtlich · mithilfe + Genitiv

Giải thích

Văn bản công việc, báo chí dùng nhiều giới từ cách 2: aufgrund (do, dựa trên), infolge (do hậu quả của), innerhalb / außerhalb (trong vòng / bên ngoài), anlässlich (nhân dịp), bezüglich, hinsichtlich (về việc), mithilfe (nhờ vào). innerhalb với thời gian: innerhalb einer Woche; danh từ số nhiều không quán từ thì dùng von: innerhalb von zwei Tagen. Lỗi người Việt hay mắc: dùng cách 3 (aufgrund dem Wetter), và đem các giới từ này vào văn nói thân mật, nghe như đọc công văn.

Ví dụ

Aufgrund der starken Nachfrage ist das Produkt ausverkauft.Do nhu cầu lớn, sản phẩm đã bán hết.
Bitte antworten Sie innerhalb einer Woche.Vui lòng trả lời trong vòng một tuần.
Anlässlich des Jubiläums gibt es ein Fest.Nhân dịp kỷ niệm có một buổi tiệc.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
__ des Unfalls war die Autobahn gesperrt.
Gợi ý: Do hậu quả của vụ tai nạn, đường cao tốc bị chặn.
  • Bezüglich
  • Anlässlich
  • Infolge
  • Innerhalb
Xem đáp án
Đáp án: Infolge
Hậu quả của một sự việc → infolge.
Chọn đáp án đúng
Aufgrund __ Wetters fällt das Spiel aus.
Gợi ý: Do thời tiết xấu, trận đấu bị huỷ.
  • der schlechten
  • des schlechten
  • das schlechte
  • dem schlechten
Xem đáp án
Đáp án: des schlechten
aufgrund + cách 2: des schlechten Wetters.
Chọn đáp án đúng
Bitte zahlen Sie __ von 14 Tagen.
Gợi ý: Vui lòng thanh toán trong vòng 14 ngày.
  • anlässlich
  • innerhalb
  • außerhalb
  • aufgrund
Xem đáp án
Đáp án: innerhalb
Trong vòng (thời gian) → innerhalb; số đếm không quán từ → von.
Chọn đáp án đúng
__ Ihrer Anfrage teilen wir Ihnen mit, dass …
Gợi ý: Về yêu cầu của quý vị, chúng tôi xin thông báo rằng …
  • Außerhalb
  • Infolge
  • Bezüglich
  • Anlässlich
Xem đáp án
Đáp án: Bezüglich
Về việc, liên quan đến → bezüglich.
Điền vào chỗ trống
__ des 50. Geburtstags gab es eine große Feier.
Gợi ý: Nhân dịp sinh nhật lần thứ 50 có một bữa tiệc lớn.
Xem đáp án
Đáp án: Anlässlich
Nhân dịp → anlässlich + cách 2.
Điền vào chỗ trống
Das Hotel liegt __ der Stadt.
Gợi ý: Khách sạn nằm ngoài thành phố.
Xem đáp án
Đáp án: außerhalb
Bên ngoài → außerhalb + cách 2.
Sắp xếp
Sắp xếp: Do nhu cầu lớn, sản phẩm đã bán hết.
  • ausverkauft.
  • Aufgrund der großen Nachfrage ist
  • das Produkt
Xem đáp án
Đáp án: Aufgrund der großen Nachfrage ist das Produkt ausverkauft.
Cụm giới từ ở vị trí 1 → ist đứng ngay sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Vui lòng trả lời trong vòng một tuần.
  • einer Woche.
  • innerhalb
  • Bitte antworten Sie
Xem đáp án
Đáp án: Bitte antworten Sie innerhalb einer Woche.
innerhalb + cách 2: einer Woche.

Cùng chủ đề: Danh từ & văn phong viết

← Tất cả điểm ngữ pháp