Cụm động từ chức năng: eine Entscheidung treffen, zur Verfügung stellen
Tiếng ĐứcB2 — Trung cao cấpDanh từ & văn phong viết
Công thứcdanh từ (mang nghĩa) + động từ (nhạt nghĩa): eine Entscheidung treffen = entscheiden
Giải thích
Văn viết dùng nhiều cụm cố định: danh từ mang nghĩa chính, động từ chỉ làm khung. eine Entscheidung treffen (= entscheiden), eine Frage stellen, Kritik üben (= kritisieren), in Anspruch nehmen (sử dụng dịch vụ), zur Verfügung stehen/stellen (sẵn có / cung cấp), in Frage kommen (có thể tính đến), Rücksicht nehmen auf (để ý tới), zur Sprache bringen (nêu ra). Lỗi người Việt hay mắc: ghép động từ theo nghĩa tiếng Việt: eine Entscheidung machen, eine Frage fragen.
Ví dụ
Wir müssen bald eine Entscheidung treffen.Chúng ta phải sớm đưa ra quyết định.
Der Raum steht Ihnen ab 9 Uhr zur Verfügung.Từ 9 giờ phòng đã sẵn sàng cho quý vị sử dụng.
Diese Lösung kommt für uns nicht in Frage.Giải pháp này chúng tôi không tính đến.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Wir müssen heute eine Entscheidung __.
Gợi ý: Hôm nay chúng ta phải đưa ra quyết định.
- geben
- tun
- treffen
- machen
Xem đáp án
Đáp án: treffen
Cụm cố định: eine Entscheidung treffen.
Cụm cố định: eine Entscheidung treffen.
Chọn đáp án đúng
Darf ich Ihnen eine Frage __?
Gợi ý: Tôi hỏi ông một câu được không?
- machen
- geben
- stellen
- fragen
Xem đáp án
Đáp án: stellen
Cụm cố định: eine Frage stellen.
Cụm cố định: eine Frage stellen.
Chọn đáp án đúng
Der Computer steht allen Mitarbeitern zur __.
Gợi ý: Máy tính dành sẵn cho mọi nhân viên sử dụng.
- Verfügung
- Sprache
- Rücksicht
- Frage
Xem đáp án
Đáp án: Verfügung
zur Verfügung stehen = sẵn có để dùng.
zur Verfügung stehen = sẵn có để dùng.
Chọn đáp án đúng
Diese Wohnung kommt für uns nicht in __.
Gợi ý: Căn hộ này chúng tôi không tính đến.
- Betracht nehmen
- Anspruch
- Frage
- Verfügung
Xem đáp án
Đáp án: Frage
in Frage kommen = có thể được cân nhắc.
in Frage kommen = có thể được cân nhắc.
Điền vào chỗ trống
Bitte nehmen Sie Rücksicht __ die Nachbarn.
Gợi ý: Xin hãy để ý đến hàng xóm.
Xem đáp án
Đáp án: auf
Rücksicht nehmen auf + cách 4.
Rücksicht nehmen auf + cách 4.
Điền vào chỗ trống
Er hat das Problem in der Sitzung zur __ gebracht.
Gợi ý: Anh ấy đã nêu vấn đề ra trong cuộc họp.
Xem đáp án
Đáp án: Sprache
zur Sprache bringen = nêu ra để bàn.
zur Sprache bringen = nêu ra để bàn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Quý vị có thể sử dụng dịch vụ này miễn phí.
- diesen Service kostenlos
- Sie können
- in Anspruch nehmen.
Xem đáp án
Đáp án: Sie können diesen Service kostenlos in Anspruch nehmen.
in Anspruch nehmen đứng cuối như một động từ.
in Anspruch nehmen đứng cuối như một động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô giáo đặt một câu hỏi.
- Frage.
- Die Lehrerin
- eine
- stellt
Xem đáp án
Đáp án: Die Lehrerin stellt eine Frage.
eine Frage stellen.
eine Frage stellen.
Cùng chủ đề: Danh từ & văn phong viết
N-Deklination: der Kunde → den, dem, des KundenGiới từ cách 2 văn viết: aufgrund, infolge, innerhalb, anlässlich, bezüglichDanh từ hoá động từ: das Lesen, beim Kochen, zum LernenVăn phong danh từ: biến câu phụ thành cụm giới từ (weil → wegen, als → bei)