NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ähneln

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • giống (ai)

Câu ví dụ

Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr.Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
Einige dieser Leute ähneln sich sehr.Một số người trông rất giống nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2