ähneln
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- giống (ai)
Câu ví dụ
Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr.Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
Einige dieser Leute ähneln sich sehr.Một số người trông rất giống nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›