streifen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- sượt qua; der Streifen = sọc
Câu ví dụ
2. Schneiden Sie den Rettich in lange Streifen.2. Thái củ cải thành những lát dài.
Zebras haben Streifen.Ngựa vằn có vằn sọc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›