überfahren
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- cán phải (xe)
Câu ví dụ
Pass auf! Das Auto hätte dich beinahe überfahren.Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi.
Der Krankenwagen geriet außer Kontrolle, und es fehlte nicht viel und er hätte einen Fußgänger überfahren.Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›